Hình nền cho cautioned
BeDict Logo

cautioned

/ˈkɔʃənd/ /ˈkɔʃ(ə)nd/

Định nghĩa

verb

Cảnh báo, răn đe, khuyên can.

Ví dụ :

Cô giáo đã dặn dò học sinh phải cẩn thận khi băng qua đường phố đông đúc.