verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, răn đe, khuyên can. To warn; to alert, advise that caution is warranted. Ví dụ : "The teacher cautioned the students to be careful when crossing the busy street. " Cô giáo đã dặn dò học sinh phải cẩn thận khi băng qua đường phố đông đúc. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh cáo, phạt thẻ vàng. To give a yellow card Ví dụ : "The referee cautioned the player for a dangerous tackle, showing him a yellow card. " Trọng tài cảnh cáo cầu thủ đó vì pha vào bóng nguy hiểm, rút thẻ vàng phạt anh ta. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc