Hình nền cho cembalo
BeDict Logo

cembalo

/ˈtʃɛmbəloʊ/ /ˈsɛmbəloʊ/

Định nghĩa

noun

Đàn hạc.

Ví dụ :

Người nhạc sĩ lên dây đàn hạc trước buổi hòa nhạc.