Hình nền cho pushes
BeDict Logo

pushes

/ˈpʊʃɪz/ /ˈpʊʃəs/

Định nghĩa

noun

Cú đẩy, sự đẩy, cái đẩy.

Ví dụ :

Nếu cửa bị kẹt thì hãy đẩy mạnh một cái.
noun

Ví dụ :

Những đợt tiến quân đầy kịch tính của đội nhạc diễu hành, được phối hợp hoàn hảo với tiếng kèn trumpet bay bổng, đã khiến đám đông đứng dậy vỗ tay không ngớt.
noun

Hòa, Kết quả hòa.

Ví dụ :

Sau hai hiệp phụ, trận bóng rổ kết thúc với tỉ số hòa, nên tất cả các ván hòa của chúng ta đều được hoàn tiền.
noun

Ví dụ :

Trọng tài đã thổi lỗi "đẩy bi" đối với Marco vì cơ của anh ta vẫn còn chạm vào bi cái trong lúc đánh, đồng thời chạm vào bi số tám.