Hình nền cho challengers
BeDict Logo

challengers

/ˈtʃælɪndʒərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một đứa trẻ đứng trên đỉnh đồi, đóng vai "vua" và cố gắng chống lại những cú đẩy và xô của các đối thủ muốn thách đấu để chiếm lấy vị trí của mình.