Hình nền cho shoves
BeDict Logo

shoves

/ʃʌvz/

Định nghĩa

noun

Xô đẩy, cú xô.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt đã xô đẩy thằng bé nhỏ liên tục để ép nó làm rơi bữa trưa.