noun🔗ShareChất gây nghiện. A drug that causes an addiction."The addictive is a serious problem for many teenagers. "Chất gây nghiện là một vấn đề nghiêm trọng đối với nhiều thanh thiếu niên.medicinesubstancetoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTính gây nghiện, chất gây nghiện. Anything that is very habit-forming."The addictive nature of social media can make it hard to focus on schoolwork. "Tính gây nghiện của mạng xã hội có thể khiến chúng ta khó tập trung vào việc học.mindtendencyhumantoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGây nghiện, dễ gây nghiện. Causing or tending to cause addiction; habit-forming."These are addictive drugs."Đây là những loại thuốc dễ gây nghiện.tendencymedicinemindtoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGây nghiện, dễ gây nghiện, hấp dẫn. Enjoyable."That new song is so addictive; I've listened to it ten times today! "Bài hát mới đó nghe gây nghiện quá; hôm nay tôi nghe đi nghe lại đến mười lần rồi!sensationmindentertainmenttoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGây nghiện, có tính gây nghiện. Characterized by or susceptible to addiction."He has an addictive personality."Anh ấy có một kiểu tính cách dễ bị nghiện.medicinemindtendencyconditioncharactertoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc