verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau ốm, làm khổ sở, gây đau đớn. To cause to suffer; to trouble, afflict. (Now chiefly in interrogative or indefinite constructions.) Ví dụ : "The flu is ailing many students at the school this week. " Cúm đang khiến nhiều học sinh trong trường khổ sở trong tuần này. medicine suffering disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau ốm, mắc bệnh, khổ sở. To be ill; to suffer; to be troubled. Ví dụ : "My grandmother is ailing, so she is not able to come to the family dinner. " Bà tôi đang đau ốm nên không thể đến dự bữa tối gia đình được. medicine disease suffering condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh tật, ốm đau. An ailment. Ví dụ : "Her ailing back kept her from attending school today. " Cơn đau lưng của cô ấy khiến cô ấy không thể đến trường hôm nay. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, bệnh tật, không khỏe. Sickly; sick; ill; unwell. Ví dụ : "She cared for her ailing brother day in, day out." Ngày nào cô ấy cũng chăm sóc người anh trai ốm yếu của mình. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc