Hình nền cho dependent
BeDict Logo

dependent

/dɪˈpɛndənt/

Định nghĩa

noun

Người ăn bám, người lệ thuộc.

Ví dụ :

Với hai đứa con và một người mẹ ốm yếu, tổng cộng cô ấy có ba người phải nuôi ăn.
noun

Thành phần phụ thuộc, yếu tố phụ thuộc.

Ví dụ :

Trong câu "Quyển sách ở trên bàn", cụm giới từ "ở trên bàn" là một thành phần phụ thuộc (yếu tố phụ thuộc) trong cấu trúc câu.
noun

Ví dụ :

"The Gaelic dependent is crucial for forming negative sentences. "
Trong tiếng Gaelic, từ phụ thuộc là yếu tố then chốt để cấu tạo thành câu phủ định.
adjective

Ví dụ :

Tư thế nằm của bệnh nhân, với phần thân dưới bị dồn ép, khiến cho lưng dưới của anh ấy bị căng khi nằm trên bàn khám.