Hình nền cho replication
BeDict Logo

replication

/ɹɛplɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sao chép, sự nhân bản, sự tái tạo.

Ví dụ :

Việc các học sinh sao chép thành công thí nghiệm khoa học chứng tỏ họ đã hiểu rõ quy trình gốc.
noun

Lời biện bác, lời đối đáp, lời đáp lại.

Ví dụ :

Sau lời trình bày của bị đơn về việc bài tập về nhà bị thiếu, lời đối đáp của nguyên đơn là một giải thích chi tiết về lý do nộp muộn.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo dữ liệu bán hàng của chúng ta luôn an toàn và dễ truy cập ngay cả khi một máy chủ gặp sự cố, chúng ta sử dụng việc sao chép dữ liệu hàng ngày để sao chép cơ sở dữ liệu sang một máy chủ dự phòng.