Hình nền cho chessboard
BeDict Logo

chessboard

/ˈtʃɛsbɔrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bàn cờ vua đã được bày biện gọn gàng trên bàn, sẵn sàng cho ván cờ buổi tối.
noun

Bàn cờ, bàn cờ vua.

Ví dụ :

Bàn cờ vua, với các ô vuông đen trắng xen kẽ của nó, là một công cụ trực quan hữu ích để hiểu khái niệm toán học về số chẵn và số lẻ.