Hình nền cho circumflex
BeDict Logo

circumflex

/ˈsɜː.kəmˌflɛks/ /ˈsɝ.kəmˌflɛks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The French word "château" has a circumflex over the "a," changing its pronunciation. "
Trong tiếng Pháp, chữ "château" có dấu mũ ("^") trên chữ "a", làm thay đổi cách phát âm của chữ đó.