noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính tả, phép chính tả. The study of correct spelling according to established usage. Ví dụ : "The student improved her orthography by studying spelling rules and practicing regularly. " Cô học sinh đã cải thiện chính tả của mình bằng cách học các quy tắc đánh vần và luyện tập thường xuyên. language writing linguistics education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính tả, cách viết chữ. The aspect of language study concerned with letters and their sequences in words. Ví dụ : "The teacher corrected the student's orthography on the spelling test. " Giáo viên đã sửa lỗi chính tả cho học sinh trong bài kiểm tra đánh vần. language writing grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phép chiếu thẳng góc. Orthographic projection; especially its use to draw an elevation, vertical projection etc. of a building. Ví dụ : "The architect used orthography to create precise elevation drawings of the proposed building, showing its height and features from a direct side view. " Để tạo ra các bản vẽ mặt đứng chính xác của tòa nhà được đề xuất, kiến trúc sư đã sử dụng phép chiếu thẳng góc, thể hiện chiều cao và các chi tiết của nó từ góc nhìn trực diện bên cạnh. architecture technical writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính tả, phép chính tả. The act, practice, ability, or subject of forming words with letters, or of reading the letters of words; orthography. Ví dụ : "Good orthography is important for clear communication; spelling mistakes can confuse the reader. " Chính tả tốt rất quan trọng để giao tiếp rõ ràng; lỗi chính tả có thể gây khó hiểu cho người đọc. grammar language writing education linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính tả, phép chính tả. The manner of spelling of words; correct spelling. Ví dụ : "The teacher corrected the student's paper, focusing on the orthography and pointing out several spelling errors. " Giáo viên sửa bài của học sinh, tập trung vào chính tả và chỉ ra một vài lỗi sai. language writing grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính tả, cách viết. A specific spelling of a word. Ví dụ : "The orthography of "color" differs in American and British English; Americans spell it "color," while the British use "colour." " Chính tả của từ "color" khác nhau giữa tiếng Anh-Mỹ và tiếng Anh-Anh; người Mỹ viết là "color", còn người Anh viết là "colour". language grammar writing word linguistics education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính tả. A spelling test or spelling bee. Ví dụ : "Maria was nervous about the upcoming orthography in her English class. " Maria lo lắng về bài kiểm tra chính tả sắp tới trong lớp tiếng Anh của cô. language writing education word grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc