noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vó ngựa, tiếng lộp cộp. The sound of a horse's shod hoof striking the ground. Ví dụ : "We could hear the clop of the horse's hooves approaching on the cobblestone street. " Chúng tôi nghe thấy tiếng lộp cộp của vó ngựa đang tiến lại gần trên con đường lát đá cuội. sound animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ My Little Pony-themed pornography sex entertainment internet culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộc cộc, lộp cộp. To make this sound; to walk so as to make this sound. Ví dụ : "The horse clopped down the cobblestone street. " Con ngựa đi lộc cộc xuống con đường lát đá cuội. sound action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc