adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi giày, mang giày. Wearing shoes. Ví dụ : "The children were shod in their new sneakers for their soccer practice. " Để chuẩn bị cho buổi tập đá bóng, bọn trẻ đã đi giày thể thao mới của chúng. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang bị lốp, có lốp. Having tires equipped. Ví dụ : "The farmer's tractor was shod with large, sturdy tires. " Chiếc máy kéo của người nông dân được trang bị lốp to và chắc chắn. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi giày, xỏ giày. To put shoes on one's feet. Ví dụ : "She shod her children quickly before they went out to play in the snow. " Cô ấy xỏ giày nhanh chóng cho các con trước khi chúng ra ngoài chơi tuyết. wear body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng móng. To put horseshoes on a horse. Ví dụ : "The farmer shod the horse before taking it out to the field. " Người nông dân đóng móng cho con ngựa trước khi dắt nó ra đồng. animal agriculture job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, bọc, che chắn. To equip an object with a protection against wear. Ví dụ : "The billiard cue stick was shod in silver." Cây cơ bi-a được bọc bạc để chống mòn. technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc