Hình nền cho clowned
BeDict Logo

clowned

/klaʊnd/

Định nghĩa

verb

Làm trò hề, diễn trò.

Ví dụ :

Thằng em trai tôi làm trò hề ở bàn ăn, chu mỏ và kêu những tiếng kỳ quặc.