verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trò hề, diễn trò. To act in a silly or playful fashion. Ví dụ : "My little brother clowned around at the dinner table, making funny faces and noises. " Thằng em trai tôi làm trò hề ở bàn ăn, chu mỏ và kêu những tiếng kỳ quặc. entertainment action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc quê, chế giễu, giễu cợt. To ridicule. Ví dụ : "The older students clowned the new kid for wearing mismatched socks. " Mấy học sinh lớn tuổi hơn chọc quê cậu học sinh mới vì cậu ta đi tất không đồng màu. entertainment action character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc