Hình nền cho clumsily
BeDict Logo

clumsily

/ˈklʌmzɪli/ /ˈklʌmsɪli/

Định nghĩa

adverb

Vụng về, lóng ngóng, không khéo léo.

Ví dụ :

Anh ấy vụng về làm đổ sữa khi với hộp ngũ cốc.