Hình nền cho finesse
BeDict Logo

finesse

/fɨ-/ /fə-/

Định nghĩa

noun

Sự khéo léo, sự tinh tế, tài xử trí.

Ví dụ :

Cô giáo đã dùng sự khéo léo của mình để làm dịu những học sinh gây rối và lập lại trật tự trong lớp học.
noun

Ví dụ :

Trong trò bridge, việc cô ấy ăn được quân bài đó dựa vào một nước lách bài thông minh để tránh đối phương có quân cao hơn.