noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khéo léo, sự tinh tế, tài xử trí. Skill in the handling or manipulation of a situation. Ví dụ : "The teacher used her finesse to calm the disruptive students and restore order in the classroom. " Cô giáo đã dùng sự khéo léo của mình để làm dịu những học sinh gây rối và lập lại trật tự trong lớp học. ability situation character action achievement business quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khéo léo, sự tinh tế, sự điêu luyện. The property of having elegance, grace, refinement, or skill. Ví dụ : "The diplomat handled the delicate negotiations with finesse, securing a peaceful resolution. " Nhà ngoại giao xử lý các cuộc đàm phán nhạy cảm một cách đầy tinh tế, đạt được một giải pháp hòa bình. ability quality style character achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khéo léo, sự tinh tế. An adroit manoeuvre. Ví dụ : "The gymnast used a finesse to land the difficult backflip. " Vận động viên thể dục dụng cụ đã dùng một kỹ thuật khéo léo để đáp đất sau cú nhào lộn ngược khó nhằn. ability style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách, né tránh. In bridge, whist, etc.: a technique which allows one to win a trick, usually by playing a card when it is thought that a card that can beat it is held by another player whose turn is over. Ví dụ : "In bridge, her winning the trick relied on a clever finesse. " Trong trò bridge, việc cô ấy ăn được quân bài đó dựa vào một nước lách bài thông minh để tránh đối phương có quân cao hơn. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách, né tránh, xử lý khéo léo. To evade (a problem, situation, etc.) by using some clever argument or strategem. Ví dụ : "To avoid a fight with his sister, Mark finessed the issue by agreeing to share the last cookie. " Để tránh cãi nhau với em gái, Mark đã lách chuyện bằng cách đồng ý chia sẻ chiếc bánh quy cuối cùng. action ability plan situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa thế, đánh láo, lắt léo. To play (a card) as a finesse. Ví dụ : "During the card game, Sarah finessed her queen of hearts, hoping to win the trick. " Trong ván bài, Sarah đánh láo con đầm cơ của cô ấy, hy vọng ăn được con bài đó. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, xử lý khéo, lèo lái. To handle or manage carefully or skilfully; to manipulate in a crafty way. Ví dụ : "The diplomat had to finesse the delicate negotiations to avoid a major conflict. " Nhà ngoại giao phải khéo léo lèo lái những cuộc đàm phán tế nhị để tránh một cuộc xung đột lớn. ability action business politics attitude character communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa thế, né. To attempt to win a trick by finessing. Ví dụ : "To win the argument, Sarah finessed her way through the objections. " Để thắng cuộc tranh cãi, Sarah đã lừa thế né tránh các phản đối một cách khéo léo. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách bóng. To play a ball out of the way of an opponent. Ví dụ : "The chess player carefully finessed her pawn, moving it just enough to block her opponent's queen from advancing. " Người chơi cờ cẩn thận lách bóng con tốt của mình, di chuyển nó vừa đủ để chặn hậu của đối phương tiến lên. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc