Hình nền cho coastwise
BeDict Logo

coastwise

/ˈkoʊstwaɪz/ /ˈkoʊstˌwaɪz/

Định nghĩa

adjective adverb

Ven biển, dọc bờ biển.

Ví dụ :

"The barley was shipped coastwise."
Lúa mạch nha được vận chuyển dọc theo bờ biển.
"coastwise shipping"
Vận tải biển ven bờ.