adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ven biển, dọc bờ biển. Along the coast. Ví dụ : "The barley was shipped coastwise." Lúa mạch nha được vận chuyển dọc theo bờ biển. "coastwise shipping" Vận tải biển ven bờ. geography nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọc theo bờ biển, ven biển. Along the coast. Ví dụ : "The small boat made a coastwise journey, stopping at each harbor along the shore. " Chiếc thuyền nhỏ thực hiện một hành trình dọc theo bờ biển, ghé vào từng bến cảng ven bờ. geography nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc