Hình nền cho shipped
BeDict Logo

shipped

/ʃɪpt/

Định nghĩa

verb

Vận chuyển bằng đường thủy, gửi bằng đường thủy.

Ví dụ :

"The furniture was shipped from Italy to the United States. "
Đồ nội thất đã được vận chuyển bằng đường thủy từ Ý sang Hoa Kỳ.
verb

Chơi tất tay, Chơi hết mình, Xuống xác.

Ví dụ :

Biết rằng ý tưởng kinh doanh mới của mình có thể khiến anh ta thành triệu phú hoặc phá sản, Mark chơi tất tay, bỏ việc và đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm của mình.