verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển bằng đường thủy, gửi bằng đường thủy. To send by water-borne transport. Ví dụ : "The furniture was shipped from Italy to the United States. " Đồ nội thất đã được vận chuyển bằng đường thủy từ Ý sang Hoa Kỳ. nautical vehicle business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, vận chuyển. To send (a parcel or container) to a recipient (by any means of transport). Ví dụ : "to ship freight by railroad" Vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt. business commerce service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất xưởng, tung ra thị trường. To release a product to vendors; to launch. Ví dụ : "Our next issue ships early next year." Số báo tiếp theo của chúng tôi sẽ được xuất xưởng vào đầu năm tới. business technology commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển thủy thủ, thuê làm thủy thủ. To engage to serve on board a vessel. Ví dụ : "I shipped on a man-of-war." Tôi đã được thuê làm thủy thủ trên một tàu chiến. nautical sailing job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống tàu. To embark on a ship. Ví dụ : "The sailors shipped out to sea early this morning. " Các thủy thủ đã xuống tàu ra khơi từ sáng sớm nay. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi. To put in its place. Ví dụ : "to ship the tiller or rudder" Gửi cần lái hoặc bánh lái vào đúng vị trí của nó. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập nước, tràn nước vào. To take in (water) over the sides of a vessel. Ví dụ : "We were shipping so much water I was sure we would capsize." Chúng tôi bị ngập nước nhiều đến nỗi tôi chắc chắn là chúng tôi sẽ bị lật úp. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, vận chuyển. To pass (from one person to another). Ví dụ : "Can you ship me the ketchup?" Bạn gửi giùm tôi chai tương cà được không? business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi tất tay, Chơi hết mình, Xuống xác. To go all in. Ví dụ : "Knowing his new business idea could either make him a millionaire or leave him broke, Mark shipped it, quitting his job and investing all his savings. " Biết rằng ý tưởng kinh doanh mới của mình có thể khiến anh ta thành triệu phú hoặc phá sản, Mark chơi tất tay, bỏ việc và đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm của mình. attitude internet communication entertainment emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng. To trade or send a player to another team. Ví dụ : "Twins ship Delmon Young to Tigers." Twins chuyển nhượng Delmon Young cho đội Tigers. sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút hỏng, chuyền hỏng. To bungle a kick and give the opposing team possession. Ví dụ : "The punter shipped the kick, giving the other team excellent field position. " Cầu thủ đá phạt đã sút hỏng cú đá, tạo cơ hội cho đội bạn có vị trí thuận lợi trên sân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán ghép, ủng hộ (một cặp đôi). To support or approve of a fictional romantic relationship between two characters, either real or themselves fictional, typically in fan fiction. Ví dụ : "I ship Kirk and Spock in “Star Trek”." Tôi thích gán ghép Kirk và Spock thành một cặp trong "Star Trek". culture media entertainment internet language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được giao, được vận chuyển. Aboard a ship or other conveyance, as part of the cargo. Ví dụ : "The company will not be responsible for the loss of shipped goods in transit." Công ty sẽ không chịu trách nhiệm cho việc mất mát hàng hóa đã được giao vận chuyển trong quá trình vận chuyển. nautical vehicle sailing commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị tàu, có tàu. Furnished with a ship or ships. Ví dụ : "The island nation was well-shipped, boasting a large fleet of cargo vessels and passenger ferries. " Quốc đảo này được trang bị đầy đủ tàu thuyền, tự hào có một đội tàu lớn gồm tàu chở hàng và phà chở khách. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc