Hình nền cho codify
BeDict Logo

codify

/ˈkəʊ.dɨˌfaɪ/ /ˈkoʊ.dɨˌfaɪ/

Định nghĩa

verb

Hệ thống hóa, pháp điển hóa.

Ví dụ :

Chủ tịch công ty đã hệ thống hóa mục tiêu thành một câu tuyên bố sứ mệnh duy nhất.