Hình nền cho complacent
BeDict Logo

complacent

/kəmˈpleɪsənt/

Định nghĩa

adjective

Tự mãn, thỏa mãn, an phận.

Ví dụ :

Sau khi thắng mấy trận đầu, đội bóng rổ trở nên tự mãn và ngừng luyện tập chăm chỉ, điều này dẫn đến thất bại của họ trong trận chung kết.