adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãnh đạm, thờ ơ, vô cảm. Void of feeling; not susceptible of deep emotion Ví dụ : "Sarah was apathetic about the upcoming school play; she didn't seem to care if she rehearsed or not. " Sarah tỏ ra lãnh đạm với vở kịch sắp tới của trường; cô ấy dường như chẳng quan tâm việc có tập dượt hay không. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãnh đạm, thờ ơ. Of, or pertaining to apatheism. Ví dụ : "His apathetic attitude toward schoolwork reflected a general lack of interest in learning. " Thái độ thờ ơ của anh ấy đối với việc học cho thấy sự thiếu quan tâm nói chung đến việc học hành. attitude character mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc