Hình nền cho apathetic
BeDict Logo

apathetic

/æp.əˈθɛt.ɪk/

Định nghĩa

adjective

Lãnh đạm, thờ ơ, vô cảm.

Ví dụ :

"Sarah was apathetic about the upcoming school play; she didn't seem to care if she rehearsed or not. "
Sarah tỏ ra lãnh đạm với vở kịch sắp tới của trường; cô ấy dường như chẳng quan tâm việc có tập dượt hay không.