Hình nền cho complicating
BeDict Logo

complicating

/ˈkɑmplɪˌkeɪtɪŋ/ /ˈkɑmpləˌkeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm phức tạp, gây rắc rối, làm rườm rà.

Ví dụ :

"Adding another ingredient is complicating the recipe. "
Thêm một nguyên liệu nữa đang làm cho công thức trở nên phức tạp hơn.