

comprehends
Định nghĩa
verb
Hiểu, lĩnh hội, thông hiểu.
Ví dụ :
Từ liên quan
concepts noun
/ˈkɒnˌsɛpts/ /kənˈsɛpts/
Khái niệm, quan niệm, ý niệm.
Hiểu rõ các khái niệm toán học là vô cùng quan trọng để giải quyết những bài toán phức tạp.