Hình nền cho compulsive
BeDict Logo

compulsive

/kəmˈpʌlsɪv/

Định nghĩa

noun

Người mắc chứng cưỡng chế.

Ví dụ :

Người mắc chứng cưỡng chế liên tục kiểm tra điện thoại, ngay cả trong giờ học.