Hình nền cho compel
BeDict Logo

compel

/kəmˈpɛl/

Định nghĩa

verb

Bắt buộc, ép buộc, thôi thúc.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh phải thu dọn đồ đạc và rời khỏi lớp học.