Hình nền cho concentre
BeDict Logo

concentre

/kɒnˈsɛntə/ /kɑnˈsɛntɚ/

Định nghĩa

verb

Tập trung, hội tụ.

Ví dụ :

Trong buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy, tất cả học sinh tập trung ở sân trường.