verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, hội tụ. To come together at a common centre. Ví dụ : "Example Sentence: "During the fire drill, all the students concentre in the schoolyard." " Trong buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy, tất cả học sinh tập trung ở sân trường. group action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, dồn vào. To coincide. Ví dụ : ""The conference and my sister's wedding concentre on the same weekend, so I have a difficult choice to make." " Hội nghị và đám cưới của chị tôi tập trung vào cùng một cuối tuần, nên tôi đang phải đưa ra một lựa chọn khó khăn. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, quy tụ. To bring together at a common centre. Ví dụ : "The teacher asked us to concentre our attention on the math problem. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi tập trung sự chú ý vào bài toán. action process organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, chú tâm. To focus. Ví dụ : ""I need to concentre on my homework so I can finish it before dinner." " Tôi cần tập trung vào bài tập về nhà để có thể hoàn thành nó trước bữa tối. mind ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, cô đặc. To condense, to concentrate. Ví dụ : "To make the soup tastier, I will concentre the broth by simmering it longer. " Để làm cho món súp ngon hơn, tôi sẽ cô đặc nước dùng bằng cách đun liu riu lâu hơn. mind action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc