noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khán giả hòa nhạc, người đi xem hòa nhạc. A person who attends a concert, especially one who attends concerts often Ví dụ : "The concertgoers cheered loudly when the band played their most popular song. " Các khán giả hòa nhạc, đặc biệt là những người đi xem thường xuyên, đã hò reo rất lớn khi ban nhạc chơi bài hát nổi tiếng nhất của họ. person music entertainment event group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc