Hình nền cho concurrency
BeDict Logo

concurrency

/kənˈkɜːrənsi/ /kənˈkʌrənsi/

Định nghĩa

noun

Tính đồng thời, sự đồng thời.

Ví dụ :

Bài trình diễn trong lớp học cho thấy tính đồng thời của hai phản ứng hóa học xảy ra cùng một lúc trong hai cốc khác nhau.
noun

Ví dụ :

Hiệu quả của nhà hàng đã được cải thiện nhờ tính đồng thời khi các đầu bếp chuẩn bị các phần khác nhau của mỗi món ăn cùng một lúc.