adverb🔗ShareCó điều kiện, với điều kiện. Under specified conditions"The store will give you a discount on your purchase, conditionally on spending at least $50. "Cửa hàng sẽ giảm giá cho bạn khi mua hàng, với điều kiện bạn phải chi ít nhất 50 đô la.conditionpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc