Hình nền cho conditionally
BeDict Logo

conditionally

/kənˈdɪʃənəli/ /kənˈdɪʃnəli/

Định nghĩa

adverb

Có điều kiện, với điều kiện.

Ví dụ :

"The store will give you a discount on your purchase, conditionally on spending at least $50. "
Cửa hàng sẽ giảm giá cho bạn khi mua hàng, với điều kiện bạn phải chi ít nhất 50 đô la.