verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịa đặt, dựng chuyện, chế biến. To make up, prepare, or compound; to produce by combining ingredients or materials; to concoct. Ví dụ : "The baker confected a delicious cake using a secret family recipe. " Người thợ làm bánh đã chế biến một chiếc bánh ngon tuyệt bằng công thức gia truyền bí mật. compound food material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành kẹo, chế biến thành món ngọt. To make into a confection; to prepare as a candy, sweetmeat, preserve, or the like. Ví dụ : "The baker confected sugared almonds for the wedding favors. " Người thợ làm bánh đã làm những viên hạnh nhân bọc đường để làm quà tặng trong đám cưới. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc