Hình nền cho sugared
BeDict Logo

sugared

/ˈʃʊɡərd/ /ˈʃʊɡɚd/

Định nghĩa

verb

Cho đường, thêm đường.

Ví dụ :

John bỏ rất nhiều đường vào cà phê của anh ấy.
verb

Đã kết tinh, cô đặc thành đường.

Ví dụ :

Sau nhiều giờ đun, cuối cùng nhựa phong cũng đã cô đặc lại thành đường, sẵn sàng để khuấy và làm nguội thành đường phong.
verb

Tưới đường, bôi đường.

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu đã tưới đường lên những cây sồi trong rừng, với hy vọng thu hút và nghiên cứu quần thể bướm đêm địa phương.