verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho đường, thêm đường. To add sugar to; to sweeten with sugar. Ví dụ : "John heavily sugars his coffee." John bỏ rất nhiều đường vào cà phê của anh ấy. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường mật, tô hồng, che đậy. To make (something unpleasant) seem less so. Ví dụ : "She has a gift for sugaring what would otherwise be harsh words." Cô ấy có tài tô hồng những lời lẽ lẽ ra rất cay nghiệt. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã kết tinh, cô đặc thành đường. In making maple sugar, to complete the process of boiling down the syrup till it is thick enough to crystallize; to approach or reach the state of granulation; with the preposition off. Ví dụ : ""After hours of boiling, the maple syrup finally sugared off, ready to be stirred and cooled into maple sugar." " Sau nhiều giờ đun, cuối cùng nhựa phong cũng đã cô đặc lại thành đường, sẵn sàng để khuấy và làm nguội thành đường phong. food process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưới đường, bôi đường. To apply sugar to trees or plants in order to catch moths. Ví dụ : "The researcher sugared the oak trees in the forest, hoping to attract and study the local moth population. " Nhà nghiên cứu đã tưới đường lên những cây sồi trong rừng, với hy vọng thu hút và nghiên cứu quần thể bướm đêm địa phương. insect plant agriculture food nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm cú pháp cho dễ đọc, thêm đường. To rewrite (source code) using syntactic sugar. Ví dụ : "The programmer sugared the complex calculation, making it easier to read and understand. " Lập trình viên đã "thêm đường" vào phép tính phức tạp đó, khiến nó dễ đọc và dễ hiểu hơn. computing technology language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh nọt. To compliment (a person). Ví dụ : "The politician sugared the crowd with promises of lower taxes. " Vị chính trị gia tâng bốc đám đông bằng những lời hứa hẹn về việc giảm thuế. communication language word person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đường, tẩm đường, ngọt. Of food or drink, containing sugar. Ví dụ : "The sugared cereal was a special treat for breakfast. " Món ngũ cốc tẩm đường là một món ăn đặc biệt cho bữa sáng. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc