verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha chế, chế biến. To prepare something by mixing various ingredients, especially to prepare food for cooking. Ví dụ : "to concoct a new dish" Pha chế một món ăn mới. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịa ra, dựng lên, bày ra, nghĩ ra. To contrive something using skill or ingenuity. Ví dụ : "to concoct a cunning plan" Bày ra một kế hoạch xảo quyệt. action ability plan style achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu hóa, hấp thụ. To digest. Ví dụ : "My stomach couldn't concoct the spicy curry, so I felt sick later. " Bụng tôi không tiêu hóa được món cà ri cay đó, nên sau đó tôi thấy khó chịu. physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc