Hình nền cho contentment
BeDict Logo

contentment

/kənˈtɛntmənt/

Định nghĩa

noun

Sự mãn nguyện, sự hài lòng, niềm vui sướng.

Ví dụ :

"After finishing her school project, Sarah felt a deep contentment. "
Sau khi hoàn thành dự án ở trường, Sarah cảm thấy một sự mãn nguyện sâu sắc trong lòng.
noun

Bằng lòng, mãn nguyện, sự hài lòng.

Ví dụ :

Dù đường đi làm xa, Sarah vẫn thấy mãn nguyện với công việc mới vì cô ấy thích những thử thách trong công việc và có đồng nghiệp rất tốt bụng.
noun

Sự mãn nguyện, sự hài lòng, sự thỏa mãn.

Ví dụ :

Sau một ngày dài học tập, Sarah cảm thấy một sự mãn nguyện sâu sắc khi biết rằng cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà.