BeDict Logo

contentment

/kənˈtɛntmənt/
Hình ảnh minh họa cho contentment: Bằng lòng, mãn nguyện, sự hài lòng.
 - Image 1
contentment: Bằng lòng, mãn nguyện, sự hài lòng.
 - Thumbnail 1
contentment: Bằng lòng, mãn nguyện, sự hài lòng.
 - Thumbnail 2
noun

Bằng lòng, mãn nguyện, sự hài lòng.

Dù đường đi làm xa, Sarah vẫn thấy mãn nguyện với công việc mới vì cô ấy thích những thử thách trong công việc và có đồng nghiệp rất tốt bụng.

Hình ảnh minh họa cho contentment: Sự mãn nguyện, sự hài lòng, sự thỏa mãn.
 - Image 1
contentment: Sự mãn nguyện, sự hài lòng, sự thỏa mãn.
 - Thumbnail 1
contentment: Sự mãn nguyện, sự hài lòng, sự thỏa mãn.
 - Thumbnail 2
noun

Sự mãn nguyện, sự hài lòng, sự thỏa mãn.

Sau một ngày dài học tập, Sarah cảm thấy một sự mãn nguyện sâu sắc khi biết rằng cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà.