noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mãn nguyện, sự hài lòng, niềm vui sướng. The state or degree of being contented or satisfied. Ví dụ : "After finishing her school project, Sarah felt a deep contentment. " Sau khi hoàn thành dự án ở trường, Sarah cảm thấy một sự mãn nguyện sâu sắc trong lòng. mind emotion attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng lòng, mãn nguyện, sự hài lòng. Happiness in one's situation; satisfaction Ví dụ : "Despite the long commute, Sarah found contentment in her new job because she loved the challenging work and the supportive team. " Dù đường đi làm xa, Sarah vẫn thấy mãn nguyện với công việc mới vì cô ấy thích những thử thách trong công việc và có đồng nghiệp rất tốt bụng. mind emotion attitude philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mãn nguyện, sự hài lòng, sự thỏa mãn. The neurophysiological experience of satisfaction and being at ease in one's situation, body, and/or mind. Ví dụ : "After a long day of studying, Sarah felt a deep contentment knowing she had completed her homework. " Sau một ngày dài học tập, Sarah cảm thấy một sự mãn nguyện sâu sắc khi biết rằng cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà. physiology mind sensation being attitude quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc