Hình nền cho contretemps
BeDict Logo

contretemps

/ˈkɒn.tɹə.tɑ̃ŋ/ /kɑːn.tɹə.tɑ̃/

Định nghĩa

noun

Sự cố, tình huống khó xử, chuyện không hay.

Ví dụ :

Buổi lễ tốt nghiệp gặp một sự cố nhỏ khi micro của diễn giả đột ngột bị hỏng.