noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, cái giật. A sudden pull. Ví dụ : "The sudden hitch in the elevator cable caused a jolt. " Cái giật đột ngột của dây cáp thang máy đã gây ra một cú nảy mạnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút buộc, mối buộc. Any of various knots used to attach a rope to an object other than another rope. Ví dụ : "To hang the decorations for the school play, the stagehand used a special hitch to secure the lights to the ceiling. " Để treo đồ trang trí cho vở kịch của trường, người phụ trách sân khấu đã dùng một mối buộc đặc biệt để cố định đèn lên trần nhà. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, chỗ móc, khóa móc. A fastener or connection point, as for a trailer. Ví dụ : "His truck sported a heavy-duty hitch for his boat." Chiếc xe tải của anh ấy có một cái móc kéo loại xịn để kéo thuyền. vehicle technical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở ngại, khó khăn, trục trặc. A problem, delay or source of difficulty. Ví dụ : "The banquet went off without a hitch" Buổi tiệc đã diễn ra suôn sẻ, không gặp bất kỳ trục trặc nào. situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vướng mắc, Trở ngại. A hidden or unfavorable condition or element; a catch. Ví dụ : "The hitch in my plans for a weekend trip was the unexpected snowstorm. " Trở ngại trong kế hoạch đi chơi cuối tuần của tôi là trận bão tuyết bất ngờ. condition negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩa vụ quân sự. A period of time spent in the military. Ví dụ : "She served two hitches in Vietnam." Cô ấy đã phục vụ hai nghĩa vụ quân sự ở Việt Nam. military time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, kéo mạnh. To pull with a jerk. Ví dụ : "She hitched her jeans up and then tightened her belt." Cô ấy giật mạnh cạp quần jean lên rồi thắt chặt dây lưng. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, cột, buộc. To attach, tie or fasten. Ví dụ : "He hitched the bedroll to his backpack and went camping." Anh ấy cột chặt cuộn chăn vào ba lô rồi đi cắm trại. action technical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, cưới, thành hôn. To marry oneself to; especially to get hitched. Ví dụ : "After dating for five years, they decided to hitch themselves to each other in a beautiful beach wedding. " Sau năm năm hẹn hò, họ quyết định kết tóc se duyên bằng một đám cưới tuyệt đẹp trên bãi biển. family human culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá giang, đi nhờ xe. Contraction of hitchhike, to thumb a ride. Ví dụ : "to hitch a ride" Xin quá giang một chuyến xe. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, vướng, nối, gắn kết, bám vào. To become entangled or caught; to be linked or yoked; to unite; to cling. Ví dụ : "The child's shoelaces hitched together, making it difficult to run to school. " Dây giày của đứa trẻ bị vướng vào nhau, khiến nó khó chạy đến trường. action vehicle nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khựng lại, Mắc, Kẹt. To move interruptedly or with halts, jerks, or steps; said of something obstructed or impeded. Ví dụ : "The old car hitched and sputtered as it climbed the steep hill. " Chiếc xe cũ khựng lại, kêu lụp bụp khi leo lên con dốc cao. action condition way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấp, khựng lại. To strike the legs together in going, as horses; to interfere. Ví dụ : "The inexperienced horse began to hitch its legs together when asked to trot, stumbling slightly. " Con ngựa non bắt đầu vấp chân vào nhau khi bị yêu cầu chạy bước nhỏ, suýt nữa thì vấp ngã. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc