Hình nền cho hitch
BeDict Logo

hitch

/hɪtʃ/

Định nghĩa

noun

Giật, cái giật.

Ví dụ :

Cái giật đột ngột của dây cáp thang máy đã gây ra một cú nảy mạnh.
noun

Nút buộc, mối buộc.

Ví dụ :

Để treo đồ trang trí cho vở kịch của trường, người phụ trách sân khấu đã dùng một mối buộc đặc biệt để cố định đèn lên trần nhà.