Hình nền cho corbeilles
BeDict Logo

corbeilles

/kɔːrˈbeɪz/

Định nghĩa

noun

Giỏ trang trí.

Ví dụ :

Người bán hoa trưng bày những chiếc giỏ trang trí rất đẹp, đầy hoa hồng và hoa loa kèn.
noun

Sính lễ, Giỏ quà cưới.

Ví dụ :

Trước đám cưới, gia đình Marie tự hào trưng bày những giỏ sính lễ tuyệt đẹp, đầy ắp khăn lụa, găng tay ren và nước hoa tinh tế, những món quà từ chồng tương lai của cô.