verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mòn, làm mòn, gặm mòn. To eat away bit by bit; to wear away or diminish by gradually separating or destroying small particles of, as by action of a strong acid or a caustic alkali. Ví dụ : "Saltwater can corrode metal on cars, causing rust. " Nước muối có thể ăn mòn kim loại trên xe hơi, gây ra gỉ sét. material chemistry science process toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mòn, làm hư hại, phá hủy. To consume; to wear away; to prey upon; to impair. Ví dụ : "My morale is being corroded day by day." Tinh thần của tôi đang bị bào mòn dần qua từng ngày. material environment chemistry industry toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mòn, làm mòn, gặm mòn. To have corrosive action; to be subject to corrosion. Ví dụ : "The metal pipes in the old house are slowly corroding, causing leaks. " Những ống kim loại trong căn nhà cũ đang bị ăn mòn dần, gây ra rò rỉ. material chemistry science environment technical industry toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc