Hình nền cho railing
BeDict Logo

railing

/ˈɹeɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi bằng đường sắt, đi tàu.

Ví dụ :

"My grandmother used to rail from London to Brighton every summer to visit her sister. "
Hồi xưa, bà tôi thường đi tàu từ Luân Đôn đến Brighton mỗi mùa hè để thăm em gái.