Hình nền cho terminals
BeDict Logo

terminals

/ˈtɜːrmɪnlz/ /ˈtɜːrmənəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sân bayba nhà ga, nên bạn nhớ kiểm tra xem chuyến bay của bạn khởi hành từ nhà ga nào nhé.
noun

Ví dụ :

Công ty vận tải xe tải tính phí bến bãi 50 đô la cho mỗi lô hàng, bất kể hàng được chuyển trong thành phố hay trên toàn tiểu bang, để trang trải chi phí bốc xếp hàng tại các kho của họ.
noun

Ví dụ :

Thành phố Chicago nhộn nhịp, với nhà ga xe lửa khổng lồ của mình, đã trở thành một trong những ga cuối lớn nhất ở Hoa Kỳ.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện kiểm tra điện áp tại các đầu nối ở mặt sau của ổ cắm điện.
noun

Đầu cuối, thiết bị đầu cuối.

Ví dụ :

Sân bay có nhiều khu vực làm thủ tục (hoặc thiết bị đầu cuối) nơi hành khách có thể làm thủ tục lên máy bay và nhận thẻ lên máy bay.
noun

Ví dụ :

Thư viện có một vài máy trạm để sinh viên có thể truy cập internet và làm nghiên cứu.
noun

Thiết bị đầu cuối, chương trình giả lập thiết bị đầu cuối.

Ví dụ :

Nhiều lập trình viên sử dụng các chương trình giả lập thiết bị đầu cuối để chạy lệnh và kiểm tra mã của họ vì chúng cung cấp kết nối trực tiếp đến hệ điều hành.