BeDict Logo

terminals

/ˈtɜːrmɪnlz/ /ˈtɜːrmənəlz/
Hình ảnh minh họa cho terminals: Ga hàng hóa, phí bến bãi.
noun

Công ty vận tải xe tải tính phí bến bãi 50 đô la cho mỗi lô hàng, bất kể hàng được chuyển trong thành phố hay trên toàn tiểu bang, để trang trải chi phí bốc xếp hàng tại các kho của họ.

Hình ảnh minh họa cho terminals: Đầu cuối, thiết bị đầu cuối.
noun

Người thợ điện kiểm tra điện áp tại các đầu nối ở mặt sau của ổ cắm điện.

Hình ảnh minh họa cho terminals: Đầu cuối, thiết bị đầu cuối.
noun

Đầu cuối, thiết bị đầu cuối.

Sân bay có nhiều khu vực làm thủ tục (hoặc thiết bị đầu cuối) nơi hành khách có thể làm thủ tục lên máy bay và nhận thẻ lên máy bay.

Hình ảnh minh họa cho terminals: Thiết bị đầu cuối, trạm cuối.
noun

Thư viện có một vài máy trạm để sinh viên có thể truy cập internet và làm nghiên cứu.

Hình ảnh minh họa cho terminals: Thiết bị đầu cuối, chương trình giả lập thiết bị đầu cuối.
noun

Thiết bị đầu cuối, chương trình giả lập thiết bị đầu cuối.

Nhiều lập trình viên sử dụng các chương trình giả lập thiết bị đầu cuối để chạy lệnh và kiểm tra mã của họ vì chúng cung cấp kết nối trực tiếp đến hệ điều hành.