Hình nền cho corrosive
BeDict Logo

corrosive

/kəˈroʊsɪv/ /kɔˈroʊsɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự ăn mòn từ những lời chỉ trích liên tục đã dần dần làm xói mòn sự tự tin của cô ấy.
noun

Ví dụ :

"Since "corrosive" is an adjective, here's a sentence using it as such: "Be careful, that cleaning fluid is highly corrosive and can burn your skin." "
Cẩn thận nhé, chất tẩy rửa đó có tính ăn mòn rất mạnh và có thể làm bỏng da đấy.
adjective

Ví dụ :

Axit bình ắc quy bị đổ ra đã có tác dụng ăn mòn mặt bàn kim loại, khiến nó bị rỗ và đổi màu.