noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mòn, sự ăn mòn. The act of corroding or the condition so produced. Ví dụ : "The rust on the old car is a clear sign of corrosion. " Vết rỉ sét trên chiếc xe cũ là một dấu hiệu rõ ràng của sự ăn mòn. material condition chemistry process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mòn, sự ăn mòn. A substance (such as rust) so formed. Ví dụ : "The metal fence showed signs of corrosion, with patches of rust forming on its surface. " Hàng rào kim loại có dấu hiệu bị ăn mòn, với những mảng rỉ sét hình thành trên bề mặt. material substance chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mòn, sự ăn mòn. Erosion by chemical action, especially oxidation. Ví dụ : "The old metal swing set showed signs of corrosion, with rust flaking off the chains. " Bộ xích đu kim loại cũ có dấu hiệu bị ăn mòn, với rỉ sét bong tróc ra khỏi xích. chemistry material process wear science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy yếu dần, sự mục ruỗng, sự ăn mòn. (by extension) The gradual destruction or undermining of something. Ví dụ : "The constant arguing among the siblings caused a corrosion of their friendship. " Việc anh chị em liên tục cãi vã đã gây ra sự suy yếu dần trong tình bạn của họ. material wear process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc