Hình nền cho corrosion
BeDict Logo

corrosion

/kəˈɹəʊʒən/ /kəˈɹoʊʒən/

Định nghĩa

noun

Ăn mòn, sự ăn mòn.

Ví dụ :

"The rust on the old car is a clear sign of corrosion. "
Vết rỉ sét trên chiếc xe cũ là một dấu hiệu rõ ràng của sự ăn mòn.