Hình nền cho coved
BeDict Logo

coved

/koʊvd/ /kʌvd/

Định nghĩa

verb

Lượn, uốn cong, xây vòm.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã uốn cong trần nhà, tạo ra một đường chuyển tiếp mượt mà và cong từ bức tường lên.