Hình nền cho cove
BeDict Logo

cove

/kəʊv/ /koʊv/

Định nghĩa

noun

Hốc đá, hang nhỏ.

Ví dụ :

Bọn trẻ khám phá cái hốc đá nhỏ trên vách núi nhìn ra bãi biển.
noun

Lườn trang trí, đường lườn trang trí.

Ví dụ :

Nội thất du thuyền sang trọng, nổi bật với bức tường ốp gỗ óc chó bóng loáng được điểm xuyết bởi một đường lườn trang trí mạ vàng tinh tế chạy dọc theo thân tàu.