noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốc đá, hang nhỏ. A hollow in a rock; a cave or cavern. Ví dụ : "The children explored the small cove in the cliff overlooking the beach. " Bọn trẻ khám phá cái hốc đá nhỏ trên vách núi nhìn ra bãi biển. geology geography nature ocean place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm, mái vòm. A concave vault or archway, especially the arch of a ceiling. Ví dụ : "The museum's entrance featured a beautiful cove above the doorway, creating an elegant, arched ceiling. " Lối vào bảo tàng có một vòm tuyệt đẹp phía trên cửa ra vào, tạo thành một trần nhà hình vòng cung duyên dáng. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng, vịnh nhỏ, lạch. A small coastal inlet, especially one having high cliffs protecting vessels from prevailing winds. Ví dụ : "The fishing boats sought shelter in the calm cove during the storm. " Trong cơn bão, những chiếc thuyền đánh cá tìm nơi trú ẩn trong cái vịnh nhỏ lặng gió. geography nautical environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lũng. A strip of prairie extending into woodland. Ví dụ : "The hikers followed the narrow cove, a strip of prairie leading into the dense forest. " Đoàn người đi bộ theo con lũng hẹp, một dải đồng cỏ kéo dài vào sâu trong khu rừng rậm rạp. environment geography area nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốc, Lũng. A recess or sheltered area on the slopes of a mountain. Ví dụ : "The hikers found a cool, shady cove nestled in the mountainside, perfect for a picnic lunch. " Những người đi bộ đường dài tìm thấy một cái lũng mát mẻ, rợp bóng cây khuất trong sườn núi, rất thích hợp cho một bữa trưa dã ngoại. geography nature area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái hắt. The wooden roof of the stern gallery of an old sailing warship. Ví dụ : "The ship's captain surveyed the damage to the cove, which was badly splintered. " Thuyền trưởng kiểm tra thiệt hại của mái hắt, nơi bị vỡ vụn nghiêm trọng. nautical sailing military architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lườn trang trí, đường lườn trang trí. A thin line, sometimes gilded, along a yacht's strake below deck level. Ví dụ : "The yacht's interior was luxurious, featuring a gleaming walnut wall accented by a subtle, gilded cove that ran along the strake. " Nội thất du thuyền sang trọng, nổi bật với bức tường ốp gỗ óc chó bóng loáng được điểm xuyết bởi một đường lườn trang trí mạ vàng tinh tế chạy dọc theo thân tàu. nautical sailing vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, làm lõm. To arch over; to build in a hollow concave form; to make in the form of a cove. Ví dụ : "The carpenter cove the roofline of the shed, creating a pleasing curve. " Người thợ mộc uốn cong mái hiên của nhà kho, tạo ra một đường cong đẹp mắt. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, người, chàng trai. (thieves' cant) A fellow; a man. Ví dụ : "The cove said he'd help us with the project at school. " Gã kia bảo là sẽ giúp bọn mình làm bài tập nhóm ở trường. person language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, người bạn, chiến hữu. A friend; a mate. Ví dụ : ""Hey cove, how's it going? Want to grab some lunch?" " Ê cậu, khỏe không? Đi ăn trưa không? person family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp. To brood, cover, over, or sit over, as birds their eggs. Ví dụ : "The mother hen will cove her chicks to keep them warm on this cold night. " Gà mẹ sẽ ấp đàn gà con để giữ ấm cho chúng trong đêm lạnh giá này. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc