Hình nền cho coyness
BeDict Logo

coyness

/kɔɪnəs/

Định nghĩa

noun

E ấp, làm bộ e lệ.

Ví dụ :

Cái vẻ e ấp, làm bộ e lệ của cô ấy trước mặt cậu bạn mới trong lớp khiến mọi người khó đoán xem cô ấy có thích cậu ta không.