adjective🔗ShareLờ mờ, nhá nhem, chạng vạng. Of or resembling twilight; dim."The crepuscular light of the late evening made it hard to read my book outside. "Ánh sáng nhá nhem vào cuối buổi tối khiến tôi khó đọc sách ngoài trời.natureappearancetimeenvironmentastronomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChạng vạng, nhá nhem, tờ mờ. Active at or around dusk, dawn or twilight."The bats became active, displaying their crepuscular nature as they flew out to hunt insects at twilight. "Những con dơi bắt đầu hoạt động, thể hiện bản tính ưa thích bóng nhá nhem của chúng khi bay ra ngoài săn côn trùng lúc chạng vạng.animalnaturetimebiologyenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc