Hình nền cho crepuscular
BeDict Logo

crepuscular

/kɹɪˈpʌskjʊlə/ /kɹəˈpʌskjələɹ/

Định nghĩa

adjective

Lờ mờ, nhá nhem, chạng vạng.

Ví dụ :

Ánh sáng nhá nhem vào cuối buổi tối khiến tôi khó đọc sách ngoài trời.