Hình nền cho twilight
BeDict Logo

twilight

/ˈtwaɪlaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I could just make out her face in the twilight."
Tôi chỉ vừa đủ thấy được khuôn mặt cô ấy trong ánh chạng vạng.