Hình nền cho crotchety
BeDict Logo

crotchety

/ˈkɹɒtʃ.ə.tɪ/ /ˈkɹɑ.tʃɨ.ti/

Định nghĩa

adjective

Khó tính, cục cằn, hay gắt gỏng.

Ví dụ :

"My grandfather gets very crotchety if he doesn't have his afternoon nap. "
Ông tôi trở nên rất khó tính và hay gắt gỏng nếu không được ngủ trưa.