noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứng, ý thích bất chợt. A fanciful impulse, or whimsical idea Ví dụ : ""She redecorated her bedroom based on her latest whims, changing the color scheme every few weeks." " Cô ấy trang trí lại phòng ngủ theo những hứng mới nhất của mình, cứ vài tuần lại đổi màu sắc chủ đạo. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tời, máy tời. A large capstan or vertical drum turned by horse power or steam power, for raising ore or water, etc., from mines, or for other purposes Ví dụ : "The old gold mine still had its whims intact, though the horses that once powered them were long gone, replaced by electric motors. " Mỏ vàng cũ vẫn còn nguyên vẹn những chiếc tời dùng để kéo quặng, mặc dù những con ngựa từng kéo tời đã không còn nữa, thay vào đó là động cơ điện. technology machine industry energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim le le. A bird, the Eurasian wigeon. Ví dụ : "While birdwatching at the lake, we spotted several whims swimming amongst the mallards and other ducks. " Khi đi ngắm chim ở hồ, chúng tôi đã thấy vài con chim le le bơi lội giữa đám vịt cổ xanh và các loại vịt khác. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc