BeDict Logo

fancies

/ˈfæn.siz/
Hình ảnh minh họa cho fancies: Thú vui nhất thời, điều thích thú, sự ưa thích.
 - Image 1
fancies: Thú vui nhất thời, điều thích thú, sự ưa thích.
 - Thumbnail 1
fancies: Thú vui nhất thời, điều thích thú, sự ưa thích.
 - Thumbnail 2
noun

Thú vui nhất thời, điều thích thú, sự ưa thích.

Gác xép của bà cô chứa đầy những thứ đồ linh tinh chỉ để ngắm cho vui mắt - nào là búp bê cũ, ví đính cườm, và tượng sứ nhỏ xíu, những thứ có giá trị tinh thần nhưng chẳng mấy khi dùng đến.

Hình ảnh minh họa cho fancies: Ưa thích, cảm xúc nhất thời.
noun

Ưa thích, cảm xúc nhất thời.

Tại buổi họp mặt gia đình, chú Joe làm mọi người vui vẻ bằng những khúc hát ngẫu hứng mà chú đã học từ thời trẻ, hát những bài ballad vui tươi về cuộc sống thôn quê.

Hình ảnh minh họa cho fancies: Kiểu chơi đặc biệt.
noun

Trong giờ ra chơi, Sarah đã chỉ cho các bạn cách chơi chuyền với những kiểu chơi đặc biệt, làm cho trò chơi khó hơn nhiều so với kiểu chơi thông thường.