Hình nền cho fancies
BeDict Logo

fancies

/ˈfæn.siz/

Định nghĩa

noun

Ảo tưởng, trí tưởng tượng.

Ví dụ :

Những ảo tưởng của cô ấy thường khiến cô ấy tưởng tượng mình là một nàng công chúa cai trị một vương quốc xa xôi.
noun

Ý nghĩ chợt nảy, Ý kiến vu vơ.

Ví dụ :

Anh ấy thường hành động theo những ý nghĩ chợt nảy mà không hề cân nhắc hậu quả, ví dụ như bỏ việc chỉ vì một hôm anh ấy cảm thấy chán.
noun

Thú vui nhất thời, điều thích thú, sự ưa thích.

Ví dụ :

Gác xép của bà cô chứa đầy những thứ đồ linh tinh chỉ để ngắm cho vui mắt - nào là búp bê cũ, ví đính cườm, và tượng sứ nhỏ xíu, những thứ có giá trị tinh thần nhưng chẳng mấy khi dùng đến.
noun

Ưa thích, cảm xúc nhất thời.

Ví dụ :

Tại buổi họp mặt gia đình, chú Joe làm mọi người vui vẻ bằng những khúc hát ngẫu hứng mà chú đã học từ thời trẻ, hát những bài ballad vui tươi về cuộc sống thôn quê.
noun

Kiểu chơi đặc biệt.

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, Sarah đã chỉ cho các bạn cách chơi chuyền với những kiểu chơi đặc biệt, làm cho trò chơi khó hơn nhiều so với kiểu chơi thông thường.